Giám sát thị trường
Đăng nhập để lưu các thẻ cơ hội
Đăng nhập để lưu các thẻ cơ hội
Chỉ TNSR6 cơ hộiSắp xếp Mở % giảm dần
Cặp giao dịch (coin / tài sản thanh toán) và loại tài sảnCặp
Sàn giao dịch · thị trườngPhía · Sàn giao dịch · Thị trường
Giá chào bán tốt nhất của nhánh Long / giá chào mua tốt nhất của nhánh Short: các mức giá có thể khớp lệnh ngay nếu mở vị thế lúc này. Nhánh DEX chỉ có một giá tham chiếu trên chuỗi và không có sổ lệnh.Giá hiện tại
Chênh lệch giá nếu cả hai nhánh mở vị thế ngay bây giờ với vai trò Taker, tính theo phần trăm giá của nhánh Long, tại giá mua và giá bán tốt nhất có thể khớp lệnh ngay. Càng lớn càng tốt cho việc mở vị thế; giá trị dương nghĩa là chênh lệch giá được thu về ngay khi mở vị thế.
Chênh lệch giá nếu cả hai nhánh đóng vị thế ngay bây giờ với vai trò Taker, tính theo phần trăm giá của nhánh Long, tại giá mua và giá bán tốt nhất có thể khớp lệnh ngay. Càng nhỏ thì càng có lợi cho việc đóng vị thế.
Chênh lệch tuyệt đối giữa chênh lệch giá đóng vị thế và Chênh lệch giá mở vị thế (%), xấp xỉ tổng chênh lệch giá mua-bán của hai nhánh.
Funding nhận được trừ funding đã trả trên hai nhánh, mỗi khoản được quy đổi thành tỷ lệ trên 8 giờ; nhánh Spot tính là 0. Giá trị dương nghĩa là nhận ròng.
Tỷ lệ funding và chu kỳ thanh toán của từng nhánhTỷ lệ fundingTỷ lệ/khoảng thời gian biểu đồ/mức trần
Tương quan giữa chênh lệch giá và tỷ lệ funding: trong 7 ngày gần nhất (những ngày gần đây có trọng số lớn hơn), khi chênh lệch giá của dòng này cao thì tỷ lệ funding ròng có cao không? Là một số nguyên từ −100 đến +100: số dương nghĩa là hai chỉ số thường cùng cao, số âm nghĩa là khi một chỉ số cao thì chỉ số kia thấp; giá trị tuyệt đối càng lớn thì mối quan hệ càng rõ.
Giá trị giao dịch 24h của nhánh nhỏ hơn Giá trị giao dịch 24h của nhánh nhỏ hơn
Tổng Open Interest của hợp đồng này trên thị trường của từng nhánh, tính bằng USD; khi sắp xếp sẽ dùng nhánh vĩnh cửu nhỏ hơn.
Chênh lệch tỷ lệ funding tích lũy (1 ngày gần nhất): tỷ lệ funding đã thanh toán của cả hai nhánh trong 1 ngày gần nhất được cộng dồn riêng từng nhánh, sau đó lấy nhánh này trừ nhánh kia; giá trị dương nghĩa là cặp này đã thu được phí funding ròng trong khoảng thời gian đó.
Chênh lệch tỷ lệ funding tích lũy (2 ngày qua): tỷ lệ funding đã thanh toán của cả hai nhánh trong 2 ngày gần nhất được cộng dồn riêng từng nhánh, sau đó lấy nhánh này trừ nhánh kia; giá trị dương nghĩa là cặp này đã thu được phí funding ròng trong khoảng thời gian đó.
Chênh lệch tỷ lệ funding tích lũy (3 ngày qua): tỷ lệ funding đã thanh toán của cả hai nhánh trong 3 ngày gần nhất được cộng dồn riêng từng nhánh, sau đó lấy nhánh này trừ nhánh kia; giá trị dương nghĩa là cặp này đã thu được phí funding ròng trong khoảng thời gian đó.
Chênh lệch tỷ lệ funding tích lũy (4 ngày qua): tỷ lệ funding đã thanh toán của cả hai nhánh trong 4 ngày gần nhất được cộng dồn riêng từng nhánh, sau đó lấy nhánh này trừ nhánh kia; giá trị dương nghĩa là cặp này đã thu được phí funding ròng trong khoảng thời gian đó.
Chênh lệch tỷ lệ funding tích lũy (5 ngày qua): tỷ lệ funding đã thanh toán của cả hai nhánh trong 5 ngày qua được cộng dồn riêng từng nhánh, sau đó lấy nhánh này trừ nhánh kia; giá trị dương nghĩa là cặp này đã thu được phí funding ròng trong giai đoạn đó.
TNSR/USDT
TNSR/USDT
LongBinanceVĩnh cửu
ShortKuCoinVĩnh cửu
0.03042
0.03043
+0.033%
+0.197%
0.164%
+0.0068%
+0.0016%/4h±2.0000%
+0.0050%/4h±2.0000%
−2
$803K
$282K
$1.81M
$932K
+0.0097%
+0.0097%
+0.0152%
+0.0230%
+0.0230%
TNSR/USDT
TNSR/USDT
LongBinanceVĩnh cửu
ShortBinanceSpot
0.03042
0.03040
−0.066%
+0.296%
0.362%
−0.0032%
+0.0016%/4h±2.0000%
không áp dụng
+10
$803K
$136K
$1.81M
không áp dụng
−0.0203%
−0.0503%
−0.0748%
−0.0970%
−0.1270%
TNSR/USDT
TNSR/USDT
LongKuCoinVĩnh cửu
ShortBinanceVĩnh cửu
0.03047
0.03041
−0.197%
−0.033%
0.164%
−0.0068%
+0.0050%/4h±2.0000%
+0.0016%/4h±2.0000%
−2
$282K
$803K
$932K
$1.81M
−0.0097%
−0.0097%
−0.0152%
−0.0230%
−0.0230%
TNSR/USDT
TNSR/USDT
LongBinanceSpot
ShortKuCoinVĩnh cửu
0.03050
0.03043
−0.230%
+0.230%
0.460%
+0.0100%
không áp dụng
+0.0050%/4h±2.0000%
—
$136K
$282K
không áp dụng
$932K
+0.0300%
+0.0600%
+0.0900%
+0.1200%
+0.1500%
TNSR/USDT
TNSR/USDT
LongKuCoinVĩnh cửu
ShortBinanceSpot
0.03047
0.03040
−0.230%
+0.230%
0.460%
−0.0100%
+0.0050%/4h±2.0000%
không áp dụng
—
$282K
$136K
$932K
không áp dụng
−0.0300%
−0.0600%
−0.0900%
−0.1200%
−0.1500%
TNSR/USDT
TNSR/USDT
LongBinanceSpot
ShortBinanceVĩnh cửu
0.03050
0.03041
−0.295%
+0.066%
0.361%
+0.0032%
không áp dụng
+0.0016%/4h±2.0000%
+10
$136K
$803K
không áp dụng
$1.81M
+0.0203%
+0.0503%
+0.0748%
+0.0970%
+0.1270%